VinFast VF3 2026: Đánh giá, Thông số kỹ thuật và Giá bán (10/2026)

VinFast vừa chính thức công bố giá bán cho mẫu xe điện mini VF3 sau một thời gian dài chờ đợi. Đây là mẫu xe có mức giá thấp nhất trong danh mục sản phẩm của hãng và đồng thời cạnh tranh để trở thành dòng xe ô tô rẻ nhất tại thị trường Việt Nam.
VF3 được xếp vào cùng phân khúc với Wuling Mini EV, mẫu xe đã ra mắt trước đó với giá niêm yết 299 triệu đồng cho các màu cơ bản và 307 triệu đồng cho các màu nâng cao. Khi so sánh với đối thủ, VinFast VF3 nhận được nhiều đánh giá tích cực, đặc biệt về thiết kế. Nếu Wuling Mini EV mang phong cách hatchback nhỏ gọn, mềm mại phù hợp cho việc di chuyển trong đô thị, thì VF3 lại có thiết kế góc cạnh, mạnh mẽ hơn, mang đậm chất mini SUV.
Từ ngày 5/7/2026 VinFast điều chỉnh giá bán đối với dòng xe VF3 từ 299tr đồng xuống còn 285tr đồng
>>> Xem thêm: Bảng giá tất cả dòng xe ô tô VinFast kèm ưu đãi mới nhất tháng 10/2026
Thông số kỹ thuật VinFast VF3 2026 tại Việt Nam
| PHIÊN BẢN | VinFast VF3 |
| KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG | |
| KÍCH THƯỚC | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.075 |
| Chiều dài x Rộng x Cao (mm) | 3.190 x 1.679 x 1.652 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 175 |
| Dung tích khoang chứa hành lý (l) – Có hàng ghế cuối | 36 |
| Dung tích khoang chứa hành lý (L) – Gập hàng ghế cuối | 285 |
| Đường kính quay đầu tối thiểu (m) | 9 |
| TẢI TRỌNG | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 857 |
| Tải trọng (kg) | 300 |
| Tải trọng hành lý nóc xe (kg) | 50 |
| KHUNG GẦM | |
| GIẢM XÓC | |
| Hệ thống treo – trước | Độc lập, Macpherson |
| Hệ thống treo – sau | Phụ thuộc, trục cứng với thanh xoắn Panhard |
| PHANH | |
| Phanh trước | Phanh đĩa, caliper nổi |
| Phanh sau | Phanh toang trống |
| VÀNH VÀ LỐP BÁNH XE | |
| Kích thước lốp | 175/75R16 |
| Bộ vá lốp | AFS |
| KHUNG GẦM KHÁC | |
| Trợ lực lái | Có |
| NGOẠI THẤT | |
| Đèn pha | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn định vị | Halogen |
| Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh cơ |
| Cánh hướng gió | Có |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |
| ĐỘNG CƠ | |
| Công suất tối đa (kW) | 30 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 110 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 100 Km khi dung lượng pin >50% |
| PIN | |
| Loại pin | LFP |
| Dung lượng pin (kWh) | Khả dụng – 18,64 |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) | Điều kiện tiêu chuẩn NEDC – 215 |
| Tính năng sạc nhanh | Có |
| Hệ thống phanh tái sinh | Có |
| Thời gian pin nhanh (phút) | 36 phút (10 – 70%) |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | |
| Dẫn động | RWD/Cầu sau |
| Chọn chế độ lái | Có (Eco/Normal) |
| Khởi động bằng bàn đạp phanh | Có |
| NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI | |
| GHẾ TOÀN XE | |
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| GHẾ LÁI | |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Tựa đầu ghế lái | Có – tích hợp |
| GHẾ PHỤ | |
| Ghế phụ | Chính cờ 4 hướng |
| Tựa đầu ghế phụ | Có – tích hợp |
| GHẾ HÀNG 2 | |
| Gập lưng hàng ghế sau | Có |
| Tựa đầu ghế hàng 2 | Có – Cố định |
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Lọc không khí cabin | Lọc bụi |
| Chức năng làm tan sương/tan băng | Có |
| MÀN HÌNH, KẾT NỐI GIẢI TRÍ | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10 inch |
| Công kết nối USB – C cho hàng ghế trước | Có |
| Kết nối Wi-Fi | Có (Chỉ dùng cập nhật phần mềm từ xa) |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| HỆ THỐNG LOA | |
| Số lượng loa | 2 |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI KHÁC | |
| Phanh tay | Điện tử |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chế độ ngày/đêm |
| Đèn trần phía trước | Có |
| Tấm che nắng | Có |
| Hộc đựng cốc trước/sau | Có |
| AN TOÀN & AN NINH | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có |
| Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có (5 km/h) |
| Căng đai khẩn cấp ghê trước | Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có |
| Cảnh báo dây an toàn hàng trước và hàng 2 (Ghế lái & phụ trước | Có |
| HỆ THỐNG TÚI KHÍ | |
| Túi khí trước dành cho người lái | Có |
| HỖ TRỢ ĐỖ XE | |
| Hỗ trợ phía sau | Có |
| Hệ thống camera sau | AFS |
| CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH | |
| HỆ THỐNG TIN GIẢI TRÍ | |
| Chế độ Cắm trại | Có |
| Hồ sơ người lái | Có |
| Trình duyệt web | Có |
| ỨNG DỤNG C-APP | |
| Giám sát & định vị xe từ xa | Có |
| Tìm kiếm trạm sạc & thanh toán | Có |
| Nhận thông báo & đặt dịch vụ hậu mãi | Có |
- AFS: Tính năng khách hàng có thể lắp đặt sau bán hàng
- Một số tính năng sẽ chưa có hoặc chưa được kích hoạt tại thời điểm giao xe cho khách hàng. Những tính năng sẽ được cập nhật sau thông qua phương thức cập nhật phần mềm từ xa qua kết nối không dây hoặc cập nhật tại xưởng dịch vụ VinFast.
- Các thông tin sản phẩm có thể thay đổi mà không cần báo trước
>> Xem thêm: Sơ lược thông số xe VinFast VF 3, mẫu xe điện mini đầu tiên tại Việt Nam
Bảng giá xe VinFast VF3 2026 tại Việt Nam (tháng 10/2026)

Mẫu VinFast VF3 2026 hiện tại sẽ có 2 phiên bản gồm: Phiên bản Eco và phiên bản Plus với giá lần lượt là 285tr đồng và 296tr đồng, các màu nâng cao sẽ cộng thêm 8tr theo từng phiên bản khác nhau
Dưới đây là giá lăn bánh chi tiết của dòng xe VinFast VF3 áp dụng trong tháng 10/2026 này, chi phí lăn bánh thực tế có thể thay đổi tùy theo các chương trình ưu đãi và khuyến mãi tại thời điểm mua.
| VinFast VF3 | Niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh HCM | Lăn bánh tỉnh |
| VinFast VF3 Eco màu cơ bản | 285 triệu | 301 triệu | 301 triệu | 287 triệu |
| VinFast VF3 Eco màu nâng cao | 293 triệu | 309 triệu | 309 triệu | 295 triệu |
| VinFast VF3 Plus màu cơ bản | 296 triệu | 312 triệu | 312 triệu | 298 triệu |
| VinFast VF3 Eco màu nâng cao | 304 triệu | 329 triệu | 320 triệu | 306 triệu |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF3 Eco màu cơ bản
| Khoản phí | Mức phí ở Hồ Chí Minh/ Hà Nội (VNĐ) | Mức phí ở tỉnh khác (VNĐ) |
| Giá niêm yết | 285.000.000 | 285.000.000 |
| Ưu đãi (3%) | 8.550.000 | 8.550.000 |
| Giá bán (1) | 276.450.000 | 276.450.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 90.000 | 90.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 292.630.000 | 278.771.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF3 Eco màu nâng cao
| Khoản phí | Mức phí ở Hồ Chí Minh/ Hà Nội (VNĐ) | Mức phí ở tỉnh khác (VNĐ) |
| Giá niêm yết | 293.000.000 | 293.000.000 |
| Ưu đãi (3%) | 8.790.000 | 8.790.000 |
| Giá bán (1) | 284.210.000 | 284.210.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 90.000 | 90.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 300.391.000 | 286.531.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF3 Plus màu cơ bản
| Khoản phí | Mức phí ở Hồ Chí Minh/ Hà Nội (VNĐ) | Mức phí ở tỉnh khác (VNĐ) |
| Giá niêm yết | 296.000.000 | 296.000.000 |
| Ưu đãi (3%) | 8.880.000 | 8.880.000 |
| Giá bán (1) | 287.120.000 | 287.120.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 90.000 | 90.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 303.301.000 | 289.441.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF3 Plus màu nâng cao
| Khoản phí | Mức phí ở Hồ Chí Minh/ Hà Nội (VNĐ) | Mức phí ở tỉnh khác (VNĐ) |
| Giá niêm yết | 304.000.000 | 304.000.000 |
| Ưu đãi (3%) | 9.120.000 | 9.120.000 |
| Giá bán (1) | 294.880.000 | 294.880.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 90.000 | 90.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 311.061.000 | 297.201.000 |
(*) Ghi chú: Giá xe tạm tính lăn bánh trên là giá tham khảo chưa bao gồm chính sách khuyến mãi theo từng khách hàng khác nhau.
- Khách hàng là Công An hoặc Quân Đội Giảm 6%
- Khách đã từng mua xe ô tô xăng VinFast ưu đãi lên đến 80 triệu đồng
Quý khách hàng Vui lòng liên hệ qua số Hotline PKD: 0822.138.178 để nhận được chương trình ưu đãi tốt nhất.
>>> Dự toán giá lăn bánh & trả góp
Đánh giá xe VinFast VF3 2026 tại thị trường Việt Nam
Để đáp ứng nhu cầu của những khách hàng lần đầu mua ô tô hoặc tìm kiếm một mẫu xe nhỏ gọn, thuận tiện khi di chuyển trong các khu phố chật hẹp, VinFast VF3 được thiết kế với kích thước tối ưu.
Mẫu xe mini này đã được công bố chi tiết thông số kỹ thuật, với kích thước tổng thể dài 3.190mm, rộng 1.679mm, cao 1.662mm. So với Wuling Hongguang Mini EV, một trong những đối thủ cạnh tranh trực tiếp trên thị trường Việt Nam, VF3 có kích thước lớn hơn, mang lại không gian rộng rãi hơn cho người dùng.
Ngoại thất xe VinFast VF3 2026

Ngoại thất VinFast VF3 2026 được đánh giá cao nhờ thiết kế mạnh mẽ, cá tính, lấy cảm hứng từ dòng SUV. Khác với phong cách sang trọng, mềm mại của các mẫu VinFast trước đây, VF3 mang vẻ ngoài thể thao, góc cạnh và đầy ấn tượng. Sự khỏe khoắn của xe được thể hiện rõ qua các chi tiết như đèn pha, bánh xe và gương chiếu hậu, tạo nên một tổng thể nổi bật và khác biệt.
Đầu xe

Dù thuộc phân khúc xe mini, VinFast VF3 2026 vẫn gây ấn tượng với thiết kế sắc sảo, đường nét vuông vức và mạnh mẽ, gợi liên tưởng đến một mẫu SUV cỡ nhỏ mang phong cách off-road.
Phần đầu xe nổi bật với dải crôm chạy ngang, kết nối hai bên, tạo hình cánh chim ôm lấy logo VinFast ở trung tâm, giúp tăng tính nhận diện thương hiệu và tạo điểm nhấn đặc trưng.

Hệ thống đèn của VinFast VF3 được đặt cao, tích hợp công nghệ LED hiện đại cho cả đèn pha và đèn hậu. Biểu tượng chữ V, lấy cảm hứng từ đôi cánh chim, trở nên nổi bật nhờ dải chrome kéo dài kết nối hai bên cụm đèn, tạo điểm nhấn đặc trưng cho phần đầu xe. Ngoài ra, cản trước được thiết kế to bản, hài hòa với tổng thể, mang đến diện mạo cân đối và đầy uy lực.
Thân xe

Ngoại thất VinFast VF3 2026 được thiết kế với kiểu dáng 2 cửa, mang lại vẻ nhỏ gọn nhưng vẫn cao ráo. Nhìn từ bên hông, mẫu xe mini này gây ấn tượng với khoảng sáng gầm lớn, không chỉ tạo vẻ mạnh mẽ mà còn góp phần làm nổi bật phong cách thiết kế đặc trưng.

Bộ la-zăng 5 chấu của VinFast VF3 được phủ sơn đen bóng, có kích thước 16 inch, lớn hơn nhiều so với các mẫu xe cùng phân khúc, giúp tăng khoảng sáng gầm và cải thiện khả năng vận hành trên nhiều loại địa hình.
Vòm bánh xe sơn đen tạo điểm nhấn thể thao, mang đến vẻ ngoài mạnh mẽ và phù hợp với điều kiện di chuyển đa dạng. Gương chiếu hậu vuông vức, hoàn thiện với chất liệu nhựa sơn đen bóng, góp phần tăng thêm sự cá tính và đồng bộ với tổng thể thiết kế.

Nóc xe VF3 được thiết kế với màu sắc tương phản thân xe, tạo nên vẻ ngoài năng động, thời trang và đầy cuốn hút.

Đuôi xe

Ở phần sau của VinFast VF3 2026, thiết kế tiếp tục nhấn mạnh những đường nét vuông vức đặc trưng. Cụm đèn hậu LED hiện đại ôm sát hai bên, tạo cảm giác liền mạch và nâng cao tính thẩm mỹ.
Logo chữ V của VinFast nổi bật ở trung tâm, trở thành điểm nhấn nhận diện thương hiệu. Cản sau được hoàn thiện với lớp ốp nhôm màu xám bạc, góp phần mang đến diện mạo tinh tế và đồng bộ cho tổng thể xe.
> Xem thêm:
Các màu xe VinFast VF3
Không chỉ nổi bật với thiết kế mini nhỏ gọn và mức giá cạnh tranh nhất thị trường, VinFast VF3 còn thu hút khách hàng nhờ bảng màu ngoại thất đa dạng, trẻ trung.
Cụ thể, VF3 có 4 màu cơ bản gồm xanh, trắng, đỏ, xám, cùng 5 màu nâng cao gồm vàng nóc trắng, xanh lá, hồng tím, xanh dương nhạt nóc trắng và hồng phấn nóc trắng, mang đến nhiều lựa chọn cá tính cho người dùng.
Bảng màu cơ bản

Bảng màu nâng cao

Thiết kế nội thất VinFast VF3 2026

Khoang lái của VinFast VF3 2026, dù mới được tiết lộ qua các hình ảnh thiết kế, đã được nhà sản xuất mô tả là nơi tích hợp công nghệ thông minh một cách hoàn chỉnh.
Điểm nhấn nổi bật trong thiết kế nội thất là các chi tiết ốp chrome tại khu vực trung tâm, tạo điểm nhấn tinh tế. Bảng điều khiển mang phong cách tối giản nhưng vẫn toát lên sự sang trọng nhờ sự kết hợp hài hòa giữa các chất liệu, mang đến không gian nội thất độc đáo và phong phú.

Dựa trên những hình ảnh mô phỏng do VinFast công bố, nội thất của VF3 được thiết kế theo phong cách tối giản với 2 hàng ghế, tổng cộng 4 chỗ ngồi.
Vô-lăng của xe có thiết kế vát đáy, mang phong cách thể thao và tối ưu hóa sự thuận tiện khi lái. Ngoài ra, vô-lăng còn được trang bị phím điều khiển cảm ứng và bánh xe cuộn, giúp tăng cường trải nghiệm sử dụng.
Phía sau vô-lăng, một màn hình điện tử 8 inch hiển thị các thông tin quan trọng và hỗ trợ kết nối Bluetooth. Hàng ghế thứ hai được trang bị cổng USB loại A (1,5A), trong khi phanh tay được tích hợp vào nút P trên cần gạt vô-lăng, giúp tài xế thao tác dễ dàng hơn.
Trang bị an toàn của VinFast VF3
VinFast VF3 được trang bị các tính năng an toàn cơ bản như chống bó cứng phanh (ABS), hỗ trợ phanh khẩn cấp, kiểm soát lực kéo (TCS), hỗ trợ khởi hành ngang dốc và căng đai khẩn cấp cho ghế trước. Xe cũng tích hợp tính năng khóa động cơ khi phát hiện trộm cùng một túi khí nhằm bảo vệ người lái.
Bên cạnh đó, VF3 còn hỗ trợ đỗ xe phía sau nhờ cảm biến lùi và camera lùi, giúp tăng cường an toàn khi lùi xe.
Khả năng vận hành xe điện VinFast VF3

VinFast VF3 2026 được trang bị động cơ điện cùng bộ pin đáp ứng tốt nhu cầu di chuyển hàng ngày, phù hợp với điều kiện sử dụng của đa số người dùng tại Việt Nam. Xe có thể chạy 210 km sau mỗi lần sạc đầy và tăng tốc từ 0 – 50 km/h trong 5,3 giây, khi dung lượng pin trên 50%.
Bộ pin được bố trí dưới sàn xe, giúp phân bổ trọng lượng tối ưu, giữ trọng tâm thấp và ổn định, giảm rung lắc và nguy cơ lật xe khi vào cua. Ngoài ra, pin chiếm phần lớn diện tích gầm xe, giúp tăng độ cứng cáp, bảo vệ khỏi va chạm và giảm tác động từ ngoại lực, mang lại sự an toàn cao hơn cho hành
> Xem thêm:




















































Sơn –
Ngóng
admin –
Cảm ơn bạn
Bình –
Tuyệt vời VinFast
Bùi thị minh thư –
Tuyệt vời
admin –
Cảm ơn bạn.
admin –
Cảm ơn bạn