VinFast VF7 2026: Đánh giá, Thông số kỹ thuật và Giá bán (10/2026)

VinFast VF7 2026 được định vị giữa xe VinFast Nerio Green và VinFast VF8, thuộc vào dòng SUV hạng C. Một vấn đề đáng được quan tâm là liệu mẫu xe này có thể đạt được những phản hồi tích cực ngang bằng với những dòng xe anh em của mình hay không.
VinFast VF7 2026 đánh dấu sự xuất hiện của một mẫu xe điện mới trong phân khúc SUV hạng C. Mẫu xe này được ra mắt với hai phiên bản: VF7 Eco và VF7 Plus. Điểm nổi bật của phiên bản Plus là khách hàng có thể lựa chọn giữa trần thép hoặc trần kính
Từ ngày 5/7/2026 VinFast điều chỉnh giá bán đối với dòng xe VF7 giảm xuống chỉ còn từ 740 triệu đồng
>>> Xem thêm: Bảng giá tất cả dòng xe ô tô VinFast kèm ưu đãi mới nhất tháng 10/2026
Thông số kỹ thuật VinFast VF7 2026 tại Việt Nam
| PHIÊN BẢN | VF7 Eco | VF7 Plus | VF7 Plus AWD |
| KÍCH THƯỚC | |||
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4,545 x 1,890 x 1,635.75 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,840 | ||
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 190 | ||
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |||
| ĐỘNG CƠ | |||
| Công suất tối đa (kW) | 130 | 150 | 260 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 250 | 310 | 500 |
| PIN | |||
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) (NEDC) | 498 | 504 | Cập nhật sau |
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 59,6 | 75,3 | 70 |
| Dây sạc di động (kW) | Phụ kiện (AFS 3,5 kW) | ||
| Bộ sạc tại nhà (kW) | Phụ kiện (AFS 7,4 kW) | ||
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút) | 25 phút (từ 10% – 70%) | 31 phút (từ 10% – 70%) | 37 phút (từ 10% – 70%) |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | |||
| Dẫn động | Cầu trước (FWD) | Hai cầu (AWD) | |
| Chế độ lái | Eco/Normal/Sport | ||
| KHUNG GẦM | |||
| Kích thước la-zăng | 19 Inch | 20 Inch | 20 Inch |
| Hệ thống treo – trước | Độc lập, MacPherson | ||
| Hệ thống treo – sau | Thanh điều hướng đa điểm | ||
| NGOẠI THẤT | |||
| ĐÈN NGOẠI THẤT | |||
| Đèn chiếu sáng phía trước | LED | ||
| Tự động bật/tắt đèn | Có | ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | ||
| Tự động bật/tắt chế độ chiếu xa | Không | Có | |
| Đèn hậu | LED | ||
| NGOẠI THẤT KHÁC | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẻ, sấy mặt gương, tự động chỉnh khi lùi, nhớ vị trí | Có | ||
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Không | Có | |
| Gạt mưa tự động | Có | ||
| Chìa khóa thông minh | Có | ||
| Cốp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh điện | |
| Tay nắm cửa | Dạng ẩn | ||
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI | |||
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng | ||
| Hệ thống lọc bụi mịn Combi 1.0 và ion hóa không khí | Không | Có | |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có | ||
| MÀN HÌNH VÀ KẾT NỐI | |||
| Màn hình hiển thị thông tin trên ghế lái (HUD) | OPT | Có | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 Inch | ||
| Kết nối với Android Auto và Apple Carplay | Có | ||
| Hệ thống loa | 6 | 8 | |
| Sạc không dây | Không | Có | |
| TIỆN NGHI | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | ||
| Chất liệu bọc ghế | Da nhân tạo | Da nhân tạo cao cấp | |
| Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm | Có, lên/xuống một chạm tất cả các vị trí | ||
| Phanh đỗ điện tử và chế độ tự động giữ phanh | Có | ||
| Gương chiếu hậu trong xe | Chế độ ngày/đêm | Chống chói tự động | |
| AN TOÀN & AN NINH |
|||
| Số lượng túi khí | 4 | 8 | 7 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | ||
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | ||
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | ||
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có | ||
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | ||
| Chức năng chống lật ROM | Có | ||
| Giám sát áp suất lốp | Có | ||
| Cảnh báo điểm mù | Có | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không | Có | |
| Cảnh báo mở cửa | Không | Có | |
| Hỗ trợ tự động chuyển làn | Không | Có | |
| Kiểm soát đi giữa làn | Không | Có | |
| Cảnh báo chệnh làn | Không | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có | |
| Giám sát hành trình | Tiêu chuẩn | Thích ứng | |
| Nhận biết biển báo giao thông | Không | Có | |
| Trợ lái trên cao tốc/di chuyển khi tắc đường | Không | Có | |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Không | Có | |
| Phanh tự động khẩn cấp trước & sau | Không | Có | |
| Hỗ trợ đỗ phía sau | Có | ||
| Camera lùi | Có | ||
| Camera 360 | Không | Có | |
| Cảnh báo chống trộm | Có | ||
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có | ||
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX hàng ghế sau | Có | ||
| TÍNH NĂNG THÔNG MINH | |||
| HỆ THỐNG TIN GIẢI TRÍ TRÊN XE | |||
| Chế độ cơ bản: Cắm trại, Người lạ, Thú Cưng, Rửa xe | Có | ||
| Giải trí cơ bản (Đài FM, Bluetooth, USB) | Có | ||
| Giải trí trực truyến: Games, ứng dụng giải trí, nghe nhạc | Có | ||
| Kết nối với Android Auto và Apple Carplay | Có | ||
| Bản đồ cơ bản (Tìm địa điểm, dẫn đường, tình trạng giao thông, hình vệ tinh) | Có | ||
| Dẫn đường nâng cao cho xe điện (Tìm trạm sạc, gợi ý đường tối ưu để sạc) | Có | ||
| Khung tiện ích cơ bản: Lịch dương, thời tiết, media, bản đồ | Có | ||
| Trình duyệt Web | Có | ||
| TRỢ LÝ ẢO | |||
| Tư vấn tình trạng xe và hỗ trợ sử lý sự cố | Có | ||
| Hỗ trợ điều khiển các tính năng xe cơ bản | Có | ||
| Hỏi đáp và tìm kiếm thông tin cơ bản | Có | ||
| Hỗ trợ điều hướng dẫn đường cơ bản | Có | ||
| Chào hỏi, thực hiện lệnh theo kịch bản tạo sẵn cơ bản | Có | ||
| ỨNG DỤNG ĐIỆN THOẠI | |||
| Đồng bộ tài khoản, ứng dụng, phân quyền tài xe | Có | ||
| Thông báo trạng thái cơ bản trên xe (trạng thái, hiệu suất vận hành, thông tin pin, sạc, vv…) | Có | ||
| Quản lý sạc & thanh toán phí sạc | Có | ||
| Bản đồ trạm sạc | Có | ||
| Dịch vụ hậu mãi: Đặt lịch sửa chữa, lái thử | Có | ||
| Mua bán phụ kiện | Có | ||
| Cập nhật phần mềm từ xa | Có | ||
| Định vị xe từ xa | Có | ||
Lưu ý: Một số tính năng sẽ chưa có hoặc chưa được kích hoạt tại thời điểm giao xe cho khách hàng. Những tính năng sẽ được cập nhật sau thông qua phương thức cập nhật phần mềm từ xa qua kết nối không dây hoặc cập nhật tại xưởng dịch vụ VinFast.
Bảng giá xe VinFast VF7 2026 tại Việt Nam tháng 10/2026

VinFast VF7 2026 ra mắt với hai phiên bản chính là bản VF7 Eco và VF7 Plus, mỗi phiên bản đều có sự khác nhau về giá và tính năng. Phiên bản VF7 Eco có giá khởi điểm từ 740 triệu đồng, đối với phiên bản Plus khách hàng có thể tùy chọn giữa phiên bản 1 cầu và 2 cầu, với giá bán lần lượt cho 2 mẫu này là 830 triệu đồng và 879 triệu đồng.
Dưới đây là giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF7 áp dụng trong tháng 10/2026 này, giá lăn bánh của xe VinFast VF7 2026 có thể thay đổi tùy theo các chương trình giảm giá và khuyến mãi theo từng thời điểm trong tháng.
| VinFast VF7 | Niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh HCM | Lăn bánh tỉnh |
| Giá xe VinFast VF7 Eco | 740 triệu | 756 triệu | 756 triệu | 742 triệu |
| Giá xe VinFast VF7 Plus 1 cầu | 830 triệu | 846 triệu | 846 triệu | 832 triệu |
| Giá xe VinFast VF7 Plus 1 cầu | 879 triệu | 895 triệu | 895 triệu | 881 triệu |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF7 Eco tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hồ Chí Minh/ Hà Nội (VNĐ) | Mức phí ở tỉnh khác (VNĐ) |
| Giá niêm yết | 740.000.000 | 740.000.000 |
| Ưu đãi (5%) | 37.000.000 | 37.000.000 |
| Giá bán (1) | 703.000.000 | 703.000.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 90.000 | 90.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 719.181.000 | 705.321.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF7 Plus 1 cầu tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hồ Chí Minh/ Hà Nội (VNĐ) | Mức phí ở tỉnh khác (VNĐ) |
| Giá niêm yết | 830.000.000 | 830.000.000 |
| Ưu đãi (5%) | 41.500.000 | 41.500.000 |
| Giá bán (1) | 788.500.000 | 788.500.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 90.000 | 90.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 804.681.000 | 790.821.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF7 Plus 2 cầu tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hồ Chí Minh/ Hà Nội (VNĐ) | Mức phí ở tỉnh khác (VNĐ) |
| Giá niêm yết | 879.000.000 | 879.000.000 |
| Ưu đãi (5%) | 43.950.000 | 43.950.000 |
| Giá bán (1) | 835.050.000 | 835.050.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 90.000 | 90.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 851.231.000 | 837.371.000 |
(*) Ghi chú: Giá xe tạm tính lăn bánh trên là giá tham khảo chưa bao gồm chính sách khuyến mãi theo từng khách hàng khác nhau.
- Khách hàng là Công An hoặc Quân Đội Giảm 7%
- Khách đã từng mua xe ô tô xăng VinFast ưu đãi lên đến 80 triệu đồng
Quý khách hàng Vui lòng liên hệ qua số Hotline PKD: 0822.138.178 để nhận được chương trình ưu đãi tốt nhất.
>>> Tham khảo thêm:
>>> Dự toán giá lăn bánh & trả góp
Đánh giá xe VinFast VF7 2026 tại thị trường Việt Nam

VinFast VF7 2026 được thiết kế bởi Torino Design, một studio danh tiếng tại Ý, dưới cảm hứng từ phong cách “Vũ trụ phi đối xứng”. Chiếc xe điện này gây ấn tượng mạnh với vẻ ngoài thời thượng, cá tính và đậm chất thẩm mỹ. Nó cũng được tối ưu hóa về mặt khí động học và nhắm đến một tương lai gần.
Về kích thước, VinFast VF7 2026 có chiều dài, rộng, và cao lần lượt là 4.545 x 1.890 x 1.635 mm. So sánh với các đối thủ như Honda CR-V, Hyundai Tucson và Mazda CX-5, chiếc VF7 có chiều dài và cao hơi ngắn hơn nhưng lại rộng hơn một chút, điều này có thể cung cấp một không gian nội thất rộng rãi hơn. Trục cơ sở của xe đạt 2.840 mm và khoảng sáng gầm xe là 190 mm, cho thấy khả năng vận hành linh hoạt trên đa dạng địa hình.
Ngoại thất xe VinFast VF7 2026

VinFast VF7 2026 tạo tiếng vang mạnh mẽ trên thị trường nhờ vào thiết kế nổi bật và thu hút, do Torino Design, một cái tên nổi tiếng trong ngành thiết kế, đảm nhận. Sự cộng tác này đã mang đến một sản phẩm không chỉ đậm chất cá tính và sự tinh tế qua mỗi chi tiết mà còn phản ánh một tầm nhìn tiến bộ trong ngành công nghiệp ô tô.
Các đường nét của VinFast VF7 không chỉ hấp dẫn về mặt thẩm mỹ mà còn biểu thị giá trị thẩm mỹ cao thông qua sự kết hợp giữa tính năng ứng dụng và vẻ ngoài hiện đại. Xe mang phong cách hướng đến tương lai không chỉ bởi các yếu tố ngoại thất như đèn LED tinh xảo, lưới tản nhiệt đặc trưng mà còn thông qua cách bố trí nội thất và lựa chọn vật liệu. Mỗi chi tiết được chăm chút nhằm mang lại trải nghiệm tối ưu cho người dùng, từ không gian cabin rộng rãi đến hệ thống điều khiển thân thiện.
Điều này không chỉ củng cố vị thế của VinFast trong sản xuất xe hơi điện đạt chuẩn quốc tế về mặt thiết kế mà còn cho thấy sự quyết tâm của thương hiệu xe Việt trong việc phát triển các sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu và sở thích của khách hàng toàn cầu.
Đầu xe

Khi nhìn từ phía trước, VinFast VF7 2026 tỏa sáng với dáng vẻ vuông vức, tạo nên một cá tính mạnh mẽ và đặc trưng. Thiết kế của mui xe có phần vuốt thấp, điểm tô bằng các đường gân nổi bật, mang đến vẻ đẹp thể thao và hùng mạnh. Đặc biệt, dải đèn LED kéo dài hai bên phía trước xe là điểm nhấn ấn tượng, định hình phong cách riêng cho VinFast. Phía dưới cùng của đầu xe được trang bị bộ khuếch tán với hai thanh chrome hình chữ L ngược, làm tăng thêm sự hầm hố và quyến rũ cho tổng thể thiết kế của xe.

Bộ đèn pha hình thang của xe, đặt ở vị trí thấp dưới cản trước, tích hợp hệ thống đèn LED projector mang lại khả năng chiếu sáng mạnh mẽ và xuất sắc.
Thân xe
Thiết kế thân xe của VinFast VF7 được đánh giá cao bởi giới chuyên môn, với sự pha trộn đặc sắc giữa phong cách SUV và Coupe, nổi bật với phần nóc xe vuốt nhẹ về phía sau. Những đường gân nổi bật kéo dài từ đầu đến đuôi xe góp phần tăng thêm vẻ đẹp thời trang và sang trọng, không kém cạnh các dòng xe cao cấp.

Gương chiếu hậu của VF7 gây ấn tượng với thiết kế hai tông màu sắc tương phản, tạo nên cá tính mạnh mẽ. Tay nắm cửa của xe được thiết kế kiểu ẩn để tăng cường tính khí động học. Cổng sạc điện được sắp xếp kín đáo tại trụ A, thể hiện sự tinh tế và tiện lợi trong thiết kế.

Gương chiếu hậu của VinFast VF7 2026 thu hút với thiết kế hai màu đối lập, phản ánh một phong cách cá tính mạnh mẽ.


VinFast VF7 sở hữu bộ mâm đa chấu, thiết kế hai tông màu, có kích thước từ 19 đến 20 inch tùy theo phiên bản. Ngoài ra, xe còn được trang bị bộ lốp Pirelli P-Zero cỡ 265/40R20.
Đuôi xe
Phần đuôi của VinFast VF7 gây ấn tượng mạnh với thiết kế mới mẻ và đặc sắc. Dải đèn LED hình chữ V, đặc trưng của thương hiệu, được nổi bật ở mặt sau. Đèn hậu dạng tam giác đứng được bố trí ngăn nắp ở cả hai bên đuôi xe. Khu vực cản sau và vùng xung quanh biển số được sơn một lớp sơn đen bóng, tạo nên hiệu ứng tương phản đáng chú ý.


Thiết kế nội thất VinFast VF7

Khoang nội thất của VinFast VF7 vẫn duy trì một phong cách thiết kế tối giản và hiện đại, điển hình cho tương lai. Trên bảng điều khiển, mọi chi tiết không cần thiết đã được gỡ bỏ, tạo ra không gian nội thất sạch sẽ và thông thoáng. Một thay đổi đáng chú ý là cụm đồng hồ truyền thống phía sau vô lăng đã được loại bỏ. Thay vào đó, tất cả các thông tin cần thiết nay được hiển thị qua màn hình HUD (Head-Up Display), giúp người lái dễ dàng quan sát mà không cần lấy mắt ra khỏi đường phía trước.
Ghế ngồi và khoang hành lý

VinFast VF7, có kích thước trục cơ sở là 2.840 mm và chiều rộng 1.890 mm, mang lại không gian cabin rộng rãi với 5 chỗ ngồi, mang đến sự thoải mái cho cả người ngồi trước và sau. Ghế của xe được bọc trong da cao cấp, pha trộn giữa hai màu sắc đầy sức sống, tạo nên diện mạo trẻ trung và thời trang.

Hàng ghế sau của VinFast, nhờ vào kích thước trục cơ sở lớn, mang lại không gian chỗ để chân rộng rãi, đủ rộng để thoải mái cho hành khách cao trên 1,8 m, bảo đảm sự thoải mái suốt chuyến đi.
Thông tin chính xác về khoang hành lý của VinFast VF7 2026 chưa được công bố, nhưng dự kiến khoang này có thể chứa từ 4 đến 5 vali xách tay, đủ để đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa của người dùng.
Khu vực lái

Bảng táp-lô được thiết kế đơn giản, giảm thiểu các chi tiết rườm rà, tập trung chủ yếu vào màn hình giải trí trung tâm kích thước 12,9 inch. Màn hình này được hướng đặc biệt về phía người lái, nhằm tối ưu hóa sự tiện lợi trong các thao tác. Phía dưới màn hình là các nút bấm chức năng dễ sử dụng.

Cụm chuyển số của VF7 gồm nhiều nút bấm hiện đại được bố trí theo dạng hàng ngang dưới màn hình, nhấn mạnh vào sự tiện lợi và phong cách hiện đại. Thêm vào đó, khu vực lái xe trên VF7 cũng được trang bị các tính năng an toàn và tiện nghi như gương chiếu hậu chống chói, phanh tay điện tử và các tiện ích khác, nhằm nâng cao sự an toàn và thoải mái cho người lái.
Tiện nghi
VinFast VF7 2026 sở hữu một màn hình đa phương tiện cỡ lớn 12,9 inch, mang đến trải nghiệm tương tác đa phương tiện ưu việt với độ phân giải cao. Xe còn được trang bị các tính năng thông minh như trợ lý ảo điều khiển bằng giọng nói, khả năng cập nhật phần mềm từ xa, ứng dụng di động, và cập nhật qua WiFi, cung cấp một trải nghiệm lái xe hiện đại và tiện nghi cho người dùng.

VinFast VF7 2026 được trang bị hệ thống điều hòa tự động hai vùng, cho phép điều chỉnh nhiệt độ độc lập cho hai khu vực trong xe. Một bệ tỳ tay lớn được đặt giữa các hàng ghế, tạo điều kiện thuận tiện để cất giữ các vật dụng cá nhân. Ngoài ra, xe còn có trần kính toàn cảnh kéo dài đến hàng ghế sau, mang lại không gian mở rộng và thoáng đãng cho hành khách.
VinFast VF7 2026 sở hữu hệ thống điều hòa tự động hai vùng, cho phép người dùng điều chỉnh nhiệt độ riêng cho hai khu vực khác nhau trong xe, đảm bảo sự thoải mái và tiện nghi cho cả người lái và hành khách.

Vận hành xe VinFast VF7 2026
Sự chênh lệch giá của các phiên bản VinFast VF7 cũng đồng nghĩa với sự khác biệt về động cơ. Phiên bản cơ bản VF7 Eco được trang bị một động cơ điện, sản sinh công suất 174 mã lực và mô-men xoắn 250 Nm. Bộ pin đi kèm có dung lượng 59,6 kWh, cho phép xe di chuyển tối đa 375 km sau mỗi lần sạc đầy, theo thông tin được công bố từ nhà sản xuất.

Trong khi đó, phiên bản VF7 Plus trang bị hai động cơ điện, tổng công suất 349 mã lực và mô-men xoắn 500 Nm, kết hợp với hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Điểm nổi bật của phiên bản này chính là sức mạnh, khiến cho VF7 trở thành mẫu xe mạnh nhất trong phân khúc của mình. Pin dung lượng 75,3 kWh trên phiên bản này cho phép xe di chuyển được khoảng 431 km sau mỗi lần sạc đầy (theo chuẩn WLTP).
Trang bị an toàn của VinFast VF7 2026
VinFast VF7 được trang bị một loạt các tính năng an toàn để bảo vệ cả người lái và hành khách:
- Túi khí: Xe có tổng cộng 8 túi khí, bao gồm túi khí cho người lái và hành khách phía trước, cũng như túi khí bên hông và rèm bên cửa.
- Cân bằng điện tử (ESC): Hệ thống này giúp duy trì ổn định và kiểm soát xe trong các tình huống lái xe khó khăn.
- Kiểm soát lực kéo (TCS): Ngăn chặn bánh xe trượt trong khi tăng tốc hoặc lái xe trên mặt đường trơn trượt.
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc: Hệ thống này giúp tài xế khởi động từ vị trí dốc một cách dễ dàng và an toàn.
- Kiểm soát chống lật (RSC): Hệ thống này giúp ngăn chặn nguy cơ lật xe trong các tình huống lái xe khẩn cấp.
- Giám sát hành trình thích ứng: Theo dõi và đánh giá tình hình giao thông để cung cấp cảnh báo và hỗ trợ tài xế.
- Cảnh báo lệch làn: Cảnh báo tài xế khi phát hiện xe đang rời khỏi làn đường mà không kích hoạt xi nhan.
- Cảnh báo va chạm phía trước: Cảnh báo tài xế về nguy cơ va chạm phía trước và hỗ trợ hành động tránh va chạm.
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau: Cảnh báo tài xế về sự hiện diện của các phương tiện trong điểm mù của xe phía sau.
- Cảnh báo điểm mù: Cảnh báo tài xế về sự hiện diện của các phương tiện trong điểm mù của xe.
- Cảnh báo mở cửa: Cảnh báo tài xế nếu cửa xe mở ra khi có xe đến gần từ phía sau.
- Phanh tự động khẩn cấp phía trước: Hệ thống phanh tự động khi phát hiện nguy cơ va chạm phía trước.
- Hệ thống camera 360 độ: Cung cấp hình ảnh toàn cảnh xung quanh xe để giúp tài xế quan sát và lái xe an toàn hơn.




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.